Đầu in Intermec PD41 PD42 203 dpi 141-000044-962

Đầu in Intermec PD41 PD42 203 dpi 141-000044-962

Đầu in Intermec PD41 PD42 203 dpi 141-000044-962 call Mr VINH 0914175928.

Mua Đầu in Intermec PD41 PD42 203 dpi 141-000044-962 chính hãng từ USA.. Giá số I tại Việt Nam. Xem mô tả Đầu in Intermec PD41 PD42 203 dpi 141-000044-962. Bạn đang tìm con số part? bạn đan kiếm cái đầu in nhiệt mà thay á? Ok nó nè Đầu in Intermec PD41 PD42 203 dpi 141-000044-962.

Đầu in Intermec PD41 PD42 203 dpi 141-000044-962
Máy in tem nhãn mã vạch Intermec PD41 300 dpi

Máy in mã vạch Intermec PD42…Mua cái đầu in ta xem cái máy của cái đầu Đầu in Intermec PD41 PD42 203 dpi 141-000044-962.. Vui lòng xem chi tiết cái máy của cái đầu Đầu in Intermec PD41 PD42 203 dpi 141-000044-962. Chưa hết nha.. ngoài cái Đầu in Intermec PD41 PD42 203 dpi 141-000044-962 chúng tôi còn có nhiều loại.. LH VAC bạn nhé.

Chúng tôi CC Đầu in Intermec PD41 PD42 203 dpi 141-000044-962 từ USA.. mua hàng chính hãng Đầu in Intermec PD41 PD42 203 dpi 141-000044-962 từ Intermec USA.

Thông minh, mạnh mẽ và bảo mật, PD42 với thiết kế bảo vệ cấu hình máy, màn hình giao tiếp đồ họa cho người dùng phù hợp yêu cầu cho những ứng dụng cấp trung. Hỗ trợ đa kết nối, kết nối không dây bảo mật, CCX và chứng thực wifi, và hỗ trợ IPv6 có khả năng tích hợp và nâng cao. Chức năng Smart Printing giảm chi phí, sự phức tạp của việc cài đặt máy tính và nhanh chóng lấy lại chi phí đầu tư (ROI).

Cấu trúc kim loại phù hợp với yêu cầu những ứng dụng cấp trung. Thiết kế thân thiện với màn hình giao tiếp đồ họa Smart Printing cho phép máy in hoạt động với ứng dụng stand-alone, tiết kiệm chi phí và sự phức tạp của việc cài đặt thêm máy tính. Tất cả ngôn ngữ trong một máy in, người dùng có thể tùy chọn

– Fingerprint/Direct Protocol(DP), IPL, ZSim, DSim và ESim
– Bảo mật cho kết nối không dây: CCX và Wifi certified with WPA2
– Tích hợp giao tiếp Ethernet, USB host, thiết bị và serial tiêu chuẩn
– Hỗ trợ Protocol v6 (IPv6)
– Tùy chọn thay đổi độ phân giải đầu in 203 hoặc 300 dpi

  • Giao tiếp tiêu chuẩn: Ethernet 10/100 Mbps, RS-232, lên tới 115.2 kB/s
    Fingerprint/Direct Protocol: XON/XOFF, ENQ/ACK, DTR, RTS/CTS
    IPL: XON/XOFF, Intermec Std. Protocol, USB 2.0
    Giao tiếp tuỳ chọn: Parallel IEEE 1284
    Wireless: IEEE 802.11 b/g, Wi-Fi Certified, CCX (Cisco®) version 3 Certified, WEP, WPA, WPA2, 802.11x (EAP-TTLS, LEAP, PEAP, FAST), 802.11i

Hỗ trợ giao thức: TCP/IP-suite (TCP, UDP, ICMP, IGMP, etc.), LPR/LPD, FTP, BOOTP, DHCP, HTTP, SNMPv3, SMTP. SNMP-MIB II supported (over UDP/IP), private enterprise MIB included. Supports IPv4 and IPv6
Bộ nhớ: Tiêu chuẩn: 8MB Flash memory 16MB SDRAM (1 khe Compact Flash và 1 khe USB Boot / Hub)
Tùy chọn: Lên tới 1GB CompactFlash (type 1) memory, Multi GB USB Thumb Drive Memory
Độ rộng in tối đa: 104 mm (4.09 in) in với 203 dpi. 105.7 mm (4.16 in) in với 300 dpi
Độ dài in tối đa: 1520 mm (59.8 in) in với 203 dpi. 1028 mm (40.5 in) in với 300 dpi
Độ rộng của giấy: 118.1 mm (4.65 in).
Độ dày của giấy: 2.3 to 9.8 mil
Kiểu giấy: Roll-fed, die-cut, liên tục hoặc fanfold
Đường kính cuộn giấy lớn nhất: 213 mm (8.38 in).. Lõi giấy: 38-76mm (1.5-3 in)
Tốc độ in: 50-150 mm/s (2-6 ips) in với 203 dpi.. 50-100 mm/s (2-4 ips) in với 300 dpi
Độ phân giải: 8 dots/mm (203 dpi).. 11.8 dots/mm (300 dpi, tùy chọn)
Loại giấy: Nhãn nhiệt trực tiếp và gián tiếp, vé và thẻ
Loại mã vạch hỗ trợ: Hỗ trợ tất cả các loại mã một chiều và hai chiều tiêu chuẩn

CÔNG TY TNHH ĐIỆN TỬ VINH AN CƯ
Office : H216D, K5, Hiệp Thành, TP Thủ Dầu Một, Bình Dương, Việt Nam.
Tel: 0274 3872406 Fax: 0274 3872405
Giám Đốc: Phan Thị Thanh Bạch 0912665120.
HP: 0943805121 (Mr Vinh)
Post Code: 820000.
Email: [email protected] Web: http://vinhancu.com